Đang mở trang…
Đang mở trang…
BÁC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bác
Hỏi ông tiến sĩ một câu, ông giảng mười (十) tiếng liền, từ vườn ươm (甫) tới từng tấc (寸) đất, khách ngủ gật ba lần → BÁC: tiến sĩ, như 'uyên bác'.
Gợi âm: BÁC: b → ハ行, đuôi -c → -ku (ハク)
⿰十尃cấu tạo tham khảo (IDS)博 BÁC rộng · 士 SĨ người có học
博 BÁC rộng, nhiều · 物 VẬT vật · 館 QUÁN tòa nhà
魚 NGƯ cá · 博 BÁC rộng · 士 SĨ người có học
文法Buddy
Bài 4
Mở bài 4Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn