Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khu
Cái hộp (匚) chia ô, dấu chéo (㐅) đánh vào một ô: phần đất này đã có chủ → KHU: khu vực.
Gợi âm: KHU: kh → k, không đuôi (ク)
⿷匚㐅cấu tạo tham khảo (IDS)区 KHU quận, khu · 民 DÂN dân
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 2
Trang 32–33
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 3
Mở bài 3Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn