Đang mở trang…
Đang mở trang…
KỊCH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Kịch
Trên sân khấu làng, anh đóng con hổ (虍), chị đóng con heo (豕), cầm con dao (刂) gỗ rượt nhau, cả hội trường cười nghiêng ngả → KỊCH: vở diễn, 'hài kịch'.
⿰豦刂cấu tạo tham khảo (IDS)悲 BI buồn · 劇 KỊCH kịch
演 DIỄN biểu diễn · 劇 KỊCH kịch
喜 HỈ vui mừng · 劇 KỊCH kịch
劇 KỊCH kịch · 場 TRƯỜNG nơi
劇 KỊCH kịch · 団 ĐOÀN đoàn thể
劇 KỊCH kịch
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn