Đang mở trang…
Đang mở trang…
TƯỚC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tước
Dưới tia sáng (⺌) đèn bếp, mẹ cầm con dao (刂) lạng mỏng từng lát thịt (⺼), gọt bớt mỡ thừa cho món nướng → TƯỚC: gọt, cắt bớt, như 'tước bỏ'.
⿰肖刂cấu tạo tham khảo (IDS)削 TƯỚC gọt · 除 TRỪ loại bỏ
削 TƯỚC gọt · 減 GIẢM giảm bớt
削 TƯỚC gọt
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn