Đang mở trang…
Đang mở trang…
SÁT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sát
Chùa cổ trên núi: chú tiểu vung rìu chém (杀) củi, sư bác cầm con dao (刂) phát lối cỏ cho khách hành hương lên lễ → SÁT: chùa ('kosatsu': chùa cổ).
⿰杀刂cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn