Đang mở trang…
Đang mở trang…
Báo tường lớp tôi: lấy cái khiên (干) bìa cứng làm khung, con dao (刂) rọc giấy cắt dán cả tuần, ra đúng một số rồi nghỉ → SAN: xuất bản, như 'đặc san'.
Gợi âm: 干 (cái khiên) đọc カン, 刊 cũng đọc カン
⿰干刂cấu tạo tham khảo (IDS)季 QUÝ mùa (ba tháng) · 刊 SAN in, xuất bản
夕 TỊCH buổi chiều tối · 刊 SAN xuất bản
創 SÁNG sáng tạo · 刊 SAN xuất bản
刊 SAN in, xuất bản · 行 HÀNH đi, đưa ra
刊 SAN xuất bản
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn