Đang mở trang…
Đang mở trang…
QUAN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Quan
Người thợ đo đầu nhà vô địch từng tấc (寸), lót khăn trùm (冖) nhung, đúc chiếc vương miện y như mẫu ban đầu (元) của giải → QUAN: mũ miện, như 'quán quân'.
⿱冖㝴cấu tạo tham khảo (IDS)冠 QUAN vương miện
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn