Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHŨNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nhũng
Dưới khăn trùm (冖) bàn, cái ghế nhỏ (几) thứ ba chẳng ai ngồi, để đó cho chật → NHŨNG: thừa.
⿱冖几cấu tạo tham khảo (IDS)冗 NHŨNG thừa (thừa thãi) · 談 ĐÀM chuyện (thảo luận)
Mimikara
Unit 1
Mở Unit 1Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn