Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐIỂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Điển
Cuốn sách dày nhất thư viện đè cong (曲) cả giá, hai chân giá xoè ra như số tám (八); tra một chữ mất nửa buổi → ĐIỂN: sách tra, 'từ điển'.
⿱⑥八cấu tạo tham khảo (IDS)古 CỔ cũ · 典 ĐIỂN điển chương
百 BÁCH trăm · 科 KHOA khoa · 事 SỰ việc · 典 ĐIỂN điển chương
原 NGUYÊN nguyên bản · 典 ĐIỂN điển chương
典 ĐIỂN mẫu mực · 型 HÌNH khuôn
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn