Đang mở trang…
Đang mở trang…
THƯỜNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thường
Người (亻) làm vỡ bình nhà hàng xóm phải mở túi, lấy cả số vỏ sò (貝) tiền thưởng cuối năm ra đền → THƯỜNG: đền bù, như 'bồi thường'.
Gợi âm: THƯỜNG: vần -ương → -yō (ショウ)
⿰亻賞cấu tạo tham khảo (IDS)補 BỔ bù · 償 THƯỜNG đền
賠 BỒI bồi thường · 償 THƯỜNG bồi thường
弁 BIỆN van · 償 THƯỜNG bồi thường
文法Buddy
Bài 7
Mở bài 7Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn