Đang mở trang…
Đang mở trang…
LIÊU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Liêu
Tối đi dã ngoại cùng công ty, mấy người (亻) cùng phòng ngồi quanh lửa trại (尞) nướng khoai, kể chuyện sếp tới khuya → LIÊU: đồng nghiệp, như 'đồng liêu'.
Gợi âm: LIÊU: l → ラ行, vần -iêu → -yō (リョウ)
⿰亻尞cấu tạo tham khảo (IDS)同 ĐỒNG cùng · 僚 LIÊU bạn làm cùng
文法Buddy
Bài 13
Mở bài 13Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn