Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHUYNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khuynh
Người (亻) đầu bếp ngả cái đầu (頁) sát miệng nồi, nghiêng cái thìa (匕) nếm từng giọt canh → KHUYNH: nghiêng, như 'khuynh hướng'.
Gợi âm: KHUYNH: kh → カ行, đuôi -nh → -i (ケイ)
⿰亻頃cấu tạo tham khảo (IDS)傾 KHUYNH nghiêng · 向 HƯỚNG hướng
文法Buddy
Bài 13
Mở bài 13Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn