Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỈNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tỉnh
Bạn Nhật tên Inoue kể họ mình có ý 'phía trên cái giếng'; Minh hình dung ngay khung gỗ hai ngang hai dọc đặt trên miệng giếng → TỈNH: cái giếng.
井cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn