Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHẠP
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phạp
Năm hạn hán, cây lúa gầy rạc: lá cụp xuống như nét phẩy (丿), thân gập khúc, rễ bò dài tìm nước mà chẳng có giọt nào → PHẠP: thiếu, như 'bần phạp'.
⿱丿之cấu tạo tham khảo (IDS)窮 CÙNG cùng quẫn · 乏 PHẠP thiếu thốn
欠 KHUYẾT thiếu hụt · 乏 PHẠP thiếu thốn
貧 BẦN nghèo nàn · 乏 PHẠP thiếu thốn
乏 PHẠP thiếu thốn
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn