訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
乏
thiếu thốn, khan hiếm, nghèo nàn
Phạp · 4 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
乏
· thiếu thốn, khan hiếm, nghèo nàn
Đi mãi không tới nơi nên sức lực bị cạn kiệt, nghĩa là Phạp.
丿
Phẩy
之
Đi
Họ từ / từ liên quan
窮乏
きゅうぼう
sự nghèo túng, bần cùng
欠乏
けつぼう
sự thiếu hụt
貧乏
びんぼう
nghèo túng, bần cùng