Đang mở trang…
Đang mở trang…
DỮ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Dữ
Nét chữ như hai bàn tay chìa ra, một tay trao, một tay nhận món quà → DỮ: cho, trao.
⿹②一cấu tạo tham khảo (IDS)給 CẤP cấp phát · 与 DỮ ban tặng
関 QUAN liên quan · 与 DỮ ban tặng
寄 KÍ gửi · 与 DỮ ban tặng
与 DỮ ban tặng · 党 ĐẢNG đảng phái
Mimikara
Unit 10
Mở Unit 10文法Buddy
Bài 7
Mở bài 7Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn