Đang mở trang…
Đang mở trang…
THẤT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thất
Nét hất (㇀) gạch ngang, lưỡi câu (乚) cong xuống rồi quặt sang phải như số bảy viết ngược → THẤT: bảy.
⿻㇀乚cấu tạo tham khảo (IDS)七 THẤT bảy · 時 THỜI giờ (thời gian) · 半 BÁN nửa
七 THẤT bảy
Soumatome N5 · Ngày 7
Trang 30
Học ngày này ở Bàn đènMinna no Nihongo
Bài 2
Kanji bài 2Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn