anh chị em họ (con của cô, dì, chú, bác; cả nam lẫn nữ)いとこNghĩa gần · phân biệt兄きょう弟だいAnh chị emHUYNH ĐỆmáy đoán✓ khớpBDYMNN従姉妹いとこchị em họ nữTÒNG TỈ MUỘImáy đoán