số tiền, khung額
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
額NGẠCHsố định mức, khungnhư hạn ngạchđọc がく
nghĩa đensố định mức→ số tiền; khung tranh
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.