nôn mửa, thổ ra吐く
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
吐THỔnhổ, thổ rađọc は
nghĩa đenthổ ra→ nôn mửa, nhổ; thở ra
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 吐 ở đầu · 吐〜