lời đồn, tin đồn噂
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
噂lời đồnđọc うわさ
nghĩa đenlời đồn→ lời đồn, tin đồn
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.