cháu (của mình)孫
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
孫TÔNcháuđọc まご
nghĩa đencháu→ cháu (của mình)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 孫 ở cuối · 〜孫