làn da肌
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
肌CƠdađọc はだ
nghĩa đenda→ làn da
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 肌 ở đầu · 肌〜