kim (đồng hồ, khâu)針
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
針CHÂMkimnhư châm cứuđọc はり
nghĩa đenkim→ kim (đồng hồ, khâu)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.