訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
静
yên tĩnh, lặng lẽ, thanh bình
Tĩnh · 14 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
静
· yên tĩnh, lặng lẽ, thanh bình
Tranh đấu xong rồi, mọi thứ trở nên tĩnh lặng, xanh mát.
青
xanh
争
tranh đấu
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 8
Họ từ / từ liên quan
冷静
れいせい
bình tĩnh, điềm đạm
静まる
しずまる
lặng đi, dịu xuống
安静
あんせい
nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng
静止
せいし
tĩnh lặng, đứng yên
静的
せいてき
tĩnh, mang tính tĩnh