訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
静
yên tĩnh, lặng lẽ, thanh bình
Tĩnh · 14 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
静
· yên tĩnh, lặng lẽ, thanh bình
Tranh đấu xong rồi, mọi thứ trở nên tĩnh lặng, xanh mát.
青
xanh
争
tranh đấu
Họ từ / từ liên quan
静か[な]
しずかな
Tính từ [na] (yên tĩnh, yên lặng)
冷静
れいせい
bình tĩnh, điềm đạm
安静
あんせい
nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng
静止
せいし
tĩnh lặng, đứng yên
静的
せいてき
tĩnh, mang tính tĩnh