← Sổ tay · Từ vựng

Âm Hán Việt: TỤ

N3
    N3

    tay áo袖

    Vì sao ghép lại ra nghĩa này

    袖TỤtay áo
    nghĩa đentay áo→ tay áo
    So với tiếng Việt
    Tiếng Việt không có

    Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.

    Luyện