ngày xưa, thời xưa昔
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
昔TÍCHngày xưanhư cổ tíchđọc むかし
nghĩa đenngày xưa→ ngày xưa, thời xưa
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.