thức ăn gia súc, mồi餌
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
餌NHỊmồiđọc えさ
nghĩa đenmồi→ thức ăn gia súc, mồi
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.