N4à (hiểu rồi); ừm; hả (khi ngạc nhiên, thắc mắc); hừ (thở dài)はあNghĩa gần · phân biệtあのうà, ừm (dùng để ngập ngừng, hoặc gọi sự chú ý)máy đoánMNNLuyệnTạo phiếu với từ này