in ấn刷る
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
刷XOÁTin, chảiđọc す
nghĩa đenin→ in ấn
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- 刷: Thiều Chửu ghi cả âm loát; tiếng Việt quen nói ấn loát.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 刷 ở cuối · 〜刷