訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
久
lâu dài, thời gian dài
Cửu · 3 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
久
· lâu dài, thời gian dài
Người chống gậy đứng lâu ngày chờ đợi, nghĩa là Cửu.
Họ từ / từ liên quan
久しぶり
ひさしぶり
lâu rồi (không gặp/nghe), sau một thời gian dài
永久
えいきゅう
vĩnh cửu, lâu dài