訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
久
lâu dài, thời gian dài
Cửu · 3 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
久
· lâu dài, thời gian dài
Người chống gậy đứng lâu ngày chờ đợi, nghĩa là Cửu.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 48
Họ từ / từ liên quan
永久
えいきゅう
vĩnh cửu, lâu dài
久しい
ひさしい
lâu ngày, lâu năm