lâu rồi (không gặp/nghe), sau một thời gian dài久しぶり
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
久CỬUlâunhư vĩnh cửuđọc ひさ
nghĩa đenlâu→ lâu rồi (không gặp), sau một thời gian dài
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.