tội lỗi, sai lầm罪
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
罪TỘItộiđọc つみ
nghĩa đentội→ tội lỗi, sai lầm
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 包み (つつみ): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 罪 ở cuối · 〜罪