trẻ若い
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
若NHƯỢCtrẻđọc わか
nghĩa đentrẻ→ trẻ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Đừng nhầm với chữ nhược nghĩa "yếu" (nhược điểm): chữ này là trẻ.