thách thức, khiêu chiến挑む
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
挑KHIÊUkhiêu khích, tháchnhư khiêu khíchđọc いど
nghĩa đenthách→ thách thức, khiêu chiến
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.