lẫn nhau, tương hỗお互い
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
互HỖlẫn nhaunhư hỗ trợđọc たが
nghĩa đenlẫn nhau→ lẫn nhau, tương hỗ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.