cái bát, chén碗
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
碗OẢNbátđọc わん
nghĩa đenbát→ cái bát, chén
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 碗 ở cuối · 〜碗