nở (hoa)咲く
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
咲TIẾUnở hoađọc さ
nghĩa đennở→ nở (hoa)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Đang mở trang…
咲く
さく
Âm Hán Việt: TIẾU
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.