訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
欲
ham muốn, khao khát, lòng tham
Dục · 11 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
欲
· ham muốn, khao khát, lòng tham
Trong thung lũng đầy ắp, lòng ham muốn lại ngáp dài đòi hỏi.
谷
thung lũng
欠
ngáp
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 13
Họ từ / từ liên quan
食欲
しょくよく
Cảm giác thèm ăn, sự ngon miệng
欲張り
よくばり
tham lam
意欲
いよく
ý chí, khát vọng
欲
よく
lòng tham, ham muốn
欲深い
よくふかい
tham lam
欲望
よくぼう
dục vọng, ham muốn