訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
付
gắn vào, đính kèm, giao cho
Phó · 5 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
付
· gắn vào, đính kèm, giao cho
Người trao một tấc đất cho người khác. Đây là phó thác, giao nộp.
亻
Người
寸
Tấc
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 14
Họ từ / từ liên quan
受付
うけつけ
quầy lễ tân, bàn tiếp khách
気を付けます
きをつけます
chú ý, cẩn thận
片付く
かたづきます
được dọn dẹp, được ngăn nắp
気が付きます
きがつきます
nhận ra, nhận thấy, phát hiện
付けます
さします
gắn, đính, lắp; bật (đèn, điện) (tha ĐT)
付きます
つきます
dính, bám vào (tự ĐT)
付けます
つけます
gắn, đính kèm, bật (điện, công tắc)
追い付く
おいつく
đuổi kịp, bắt kịp
思い付く
おもいつく
nảy ra ý tưởng
片付け
かたづけ
dọn dẹp, hoàn tất
気付く
きづく
nhận ra, để ý
寄付
きふ
quyên góp, đóng góp