ban tặng, trao tặng, truyền dạy授ける
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
授THỤtrao (truyền thụ)đọc さず
nghĩa đentrao→ ban tặng, trao tặng; truyền dạy
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.