Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỊ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tị
Ông lão nông ngồi trên cái kệ (丌) đầu ruộng (田), đưa cái mũi (自) lên hít mùi lúa chín → TỊ: mũi.
Gợi âm: TỊ: vần -i → ビ
⿱自畀cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Soumatome #94
Tuần 2 · Ngày 5 · trang 36, 37
Học ngày này ở Bàn đènMinna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn