Đang mở trang…
Đang mở trang…
CỔ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cổ
Trên khán đài, cậu sinh viên vung hai cành nhánh (支) làm dùi, nện cái trống (壴) liên hồi giục cầu thủ dồn lên → CỔ: trống, như 'cổ vũ'.
⿰壴支cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn