Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐẠI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đại
Bé Na lén lấy bút lông màu đen (黒) của bố thay thế (代) chì kẻ mày của mẹ, vẽ đôi lông mày dày như hai con sâu róm → ĐẠI: chì kẻ mày; 代 đọc 'đại'.
⿱代黑cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn