Đang mở trang…
Đang mở trang…
MA
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ma
Ở Nhật, Minh mua tấm vải in hoa văn lá gai; bà chủ kể xưa ruộng gai mọc dày như rừng thưa (林), sợi gai phơi kín mái hiên (广) → MA: cây gai, sợi gai.
⿸广林cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn