Đang mở trang…
Đang mở trang…
MỊ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mị
Ảo thuật gia đeo mặt nạ to (甶), chân người (儿) lướt nhẹ, giữ bí mật riêng tư (厶) chưa (未) từng hé lộ; khán giả mê tít không rời mắt → MỊ: quyến rũ, như 'ma mị'.
Gợi âm: 未 chưa đọc ミ, 魅 cũng đọc ミ
⿺鬼未cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn