Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐẰNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đằng
Đêm trăng (月) ở trạm nghỉ, phu buộc con ngựa (馬) xong bắc nồi nước, chẳng mấy chốc sôi trào vọt nắp; anh hai tay vốc (龹) bê xuống → ĐẰNG: sôi trào, vọt lên.
⿰月駦cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn