Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khu
Con ngựa (馬) phi nước đại qua từng dãy phố (区), móng gõ lộp cộp, người đi đường dạt cả vào hai bên → KHU: phi, chạy (mảnh khu phố).
Gợi âm: mảnh khu phố 区 đọc ク gợi âm: 駆 cũng đọc ク, HV KHU
⿰馬区cấu tạo tham khảo (IDS)駆 KHU lái · 足 TÚC chân
駆 KHU ruổi ngựa, chạy
駆 KHU lái
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn