Đang mở trang…
Đang mở trang…
CỐ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cố
Cụ đồ mỗi sáng mở cánh cửa (戸), nghe chú chim (隹) hót, nghiêng cái đầu (頁) bạc ngẫm việc hôm qua đúng sai, rồi mới khuyên học trò → CỐ: xem xét, như 'cố vấn'.
⿰雇頁cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn